Thứ Bảy, 4 tháng 2, 2012

Danh sách đóng góp quỹ họ năm 2012

Người phụ trách: Ông Trần Văn Văn

DANH SÁCH NẠP QUỸ HỌ NĂM 2012 
(Tính đến ngày 13/01/2012)
 Đơn vị tính:đồng
TT Họ  Tên hộ Số Nh. khẩu Số đinh Số tiền Ghi chú
1 TRần Văn Khoa 2 1
2 TRần Văn Sơn (Khoa) 5 3 100,000
3 TRần Văn Thái(Kính) 1 0 180,000
4 TRần Văn Huề 4 2
5 TRần Văn Nhâm 5 4
6 TRần Văn Vỵ 4 2
7 TRần Văn Bảy 4 2
8 TRần Văn Hợi 3 2 100,000
9 TRần Văn Hùng (Hợi) 4 3
10 TRần Văn Thìn 1 0
11 TRần Văn Dương 2
12 TRần Văn Ngọc 2
13 TRần Văn Hùng (Thìn) 1
14 TRần Văn Tuyến (Thìn) 1
15 TRần Văn Hậu 1 1 60,000
16 TRần Văn Ước 6 4 80,000
17 TRần Văn Sơn (Hậu) 4 3 60,000
18 TRần Văn Chung 3 2
19 TRần Văn Điểu 2 1 80,000
20 TRần Văn Xuân 1
21 TRần Văn Thắng (Điểu) 1
22 TRần Văn Khánh
23 TRần Văn Văn 1 60,000
24 TRần Văn Duy 3 2
25 TRần Văn Phương 2 1 60,000
26 TRần Văn Vinh 4 2
27 TRần Văn Huyền 4 3
28 TRần Văn Thắng (Lộc) 4 3 260,000
29 TRần Văn Nam (Cầng) 2 1 50,000
30 TRần Văn Hóa 3
31 TRần Văn Tuyến (Nam) 1
32 TRần Văn Bình 1
33 TRần Văn Công 2
34 TRần Văn Thắng (Bình) 3
35 TRần Văn Hiền 2 100,000
36 TRần Văn Nho
37 TRần Văn Cam 3
38 TRần Văn Hiệp 2
39 TRần Văn Xứng 2
40 TRần Văn Tùng 2
41 TRần Văn Phương (Xứng)
42 TRần Văn Yêm 1 0
43 TRần Văn Thu 5
44 TRần Văn Việt 2 1
45 TRần Văn Triêm 3
46 TRần Văn Nhật 3
47 TRần Văn Đông 2
48 TRần Văn Năm 2
49 TRần Văn Mai
50 TRần Văn Ngọc
51 TRần Văn Thìn (Bính) 2
52 TRần Văn Tuấn (Thìn) 2
53 TRần Văn Quyên 2
54 TRần Văn Quang
55 TRần Văn Tuất 2
56 TRần Văn Kỷ
57 TRần Văn Đức 3
58 TRần Văn Anh 2
59 TRần Văn Đạo 2
60 TRần Văn Đường 2
61 TRần Văn Phương (Canh) 2
62 TRần Văn Hồ 1
63 TRần Văn Thơ 1
64 TRần Văn Sen
65 TRần Văn Hải 1
66 TRần Văn Dương 2
67 TRần Văn Sửu
68 TRần Văn Giang 1
69 TRần Văn Thái (Thanh) 1
70 TRần Văn Cương 1
71 TRần Văn Thiệu 1
72 TRần Văn Toàn 1
73 TRần Văn Hồng 3
74 TRần Văn Dũng 2
75 TRần Văn Chiến 3
76 TRần Văn Đào (Khương) 1 70,000
77 TRần Văn Trung 1
78 TRần Văn Thắng (Trung) 3
79 TRần Văn 2
80 TRần Văn Tân 1
81 TRần Văn Sửu 1
82 TRần Văn Phúc 1
83 TRần Văn Chi II
84 Trần Đức Ban (Vân) 50,000
85 Trần Đức Hường (Tân)
86 Lê Đình Nam (Doanh) 100,000 Dượng
87 Trần thị Lương (Cần)
88 Trần thị Thủy
89 Trần thị Nghĩa
90 Thái Doãn Thắng (Hương)
91 Chương
92 Bằng
93 Bà Châu
94 Ng. Doãn Tài (Bình)
95 Thái Doãn Thư (Trình)
96 Thiềng (Quyết) Dượng
97 Hoàng Dượng
98 Trần thị Tân (Phương) 50,000
Tổng cộng 1,460,000











        Thanh Chi, ngày     tháng 01 năm 2012



                                                Trưởng tộc



                                                     Trần Văn Khoa


































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































Không có nhận xét nào: